// backlink

Tiếng Nhật sơ cấp

Tiếng Nhật sơ cấp 1

Tiếng Nhật sơ cấp 1 là lớp học dành cho những bạn chưa biết gì về tiếng Nhật và bắt đầu làm quen với tiếng Nhật. Đây là lớp học nền tảng, là bước đệm cho những khóa học tiếp theo sau này.

Chương trình khóa học tiếng Nhật sơ cấp 1 bao gồm 10 bài học đầu tiên từ bài 1 đến bài 10 của cuốn giáo trình Minna no Nihongo sơ cấp. Ngoài ra, trung tâm Nhật ngữ Himawarrrrrrrr đã xây dựng chương trình học chuyên nghiệp giúp học viên nắm vững kiến thức sau mỗi giờ học, rèn luyện khả năng giao tiếp tiếng Nhật hiệu quả.

Giáo trình sử dụng trong khóa học Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 N5 Minna no Nihongo Sơ cấp (Quyển mới) và một số tài liệu khác.

Tóm tắt nội dung khoá học Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 N5

Kiến thức: Bao gồm ngữ pháp căn bản, từ vựng tiếng Nhật và Kanji từ bài 1 đến bài 10 của Minna no Nihongo Sơ Cấp. Thành thạo bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và Katakana.
Từ vựng: Từ vựng với các chủ đề khác nhau.
Kỹ năng: Làm quen và tìm hiểu thêm về tiếng Nhật, học viên có thể nghe và nói những mẫu câu giao tiếp, tự giới thiệu cơ bản.

Phương pháp giảng dạy sử dụng trong khóa học Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 N5

  • Giờ học vô cùng sôi động, học viên vừa học vừa chơi, tạo môi trường cho học viên tự tin với tiếng Nhật.
  • Giúp học viên nhớ được bài ngay tại lớp.
  • Chú trọng về cách phát âm và  giao tiếp thuần thục, tự nhiên.
  • Có bài tập tại lớp và bài tập về nhà để củng cố kiến thức.

Hình thức kiểm tra, đánh giá trong khóa học Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 N5

  • Kiểm tra thường xuyên sau mỗi chuyên đề học (từ vựng, ngữ pháp)
  • Kiểm tra định kì giữa khoá và cuối khoá (bao gồm kiểm tra vấn đáp)

LỘ TRÌNH LỚP HỌC TIẾNG NHẬT SƠ CẤP

Lớp học tiếng Nhật sơ cấp là lớp bắt đầu của lộ trình học tiếng Nhật cùng với giáo trình Mina no Nihon Mục tiêu đem đến cho học viên: Giúp học viên làm quen với các kiến thức nền tảng như: Hai bảng chữ cái tiếng Nhật, các cấu trúc câu căn bản, cách chào hỏi đơn giản nhất bằng tiếng Nhật,.. ngoài ra với lớp sơ cấp 1 học viên còn được giáo viên định hướng các thói quen cách học từ vựng để làm tiền đề cho các lớp sau này.

 

一日 二日 三日 四日
BÀI MỞ ĐẦU:
1. Đặc điểm chung của tiếng Nhật
2. Chữ viết trong tiếng Nhật ( giới thiệu
bảng chữ hiragana, Katakana)
1. Bảng chữ cái Hiragana
2. Bảng chữ Katakana
1. Bảng chữ cái Katakana
2.Phát âm của tiếng Nhật, âm đục, âm ngắt,trường âm
1. Những cách nói thường dùng trong lớp học
2. Chào hỏi và những cách nói hàng ngày
五日 六日 七日 八日
1. Chữ số
2. Ôn tập bảng chữ cái và các âm đã học
1.  Kiểm tra 2 Bảng chữ cái
2. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập (練習B,C) bài 1
3. Nghe kaiwa bài 1
1. Nghe mondai bài 1
2. Nghe chokai bài 1
3 .Kanji từ chữ1-5(chương1)
1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 2
2. Nghe kaiwa bài 2
3. Nghe mondai bài 2
九日 十日 十一日 十二日
1. Nghe chokai bài 2
2. dokkai bài 1
3. dokkai bài 2
1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 3
2. Nghe kaiwa bài 3
3. Nghe mondai bài 3
1. Kanji từ chữ 6-10(chương1)
2. Nghe chokai bài 3
3. Nghe dokkai bài 3
1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 4
2. Nghe kaiwa bài 4
3. Nghe mondai bài 4
十三日 十四日 十五日 十六日
1.chokai bài 4
2. dokkai bài 4
3. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 5
1.Nghe kaiwa bài 5
2.Nghe mondai 5
3.Nghe chokai bài 5
1. KIỂM TRA KANJI LẦN 1
2.dokai bài 5
1.Ôn tập ngữ pháp từ bài 1-5
2. Làm bài tập ôn tập ngữ pháp từ bài 1-5
十七日 十八日 十九日 二十日
 KIỂM TRA NGỮ PHÁP TỪ BÀI 1-5 1.  Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 6
2. Nghe kaiwa bài 6
3. Nghe mondai bài 6
1. Kanji từ chữ 11-15(chương1+2)
2. Nghe chokai bài 6
3.dokkai bài 6
1.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 7
2. Nghe kaiwa bài 7
3.Nghe mondai bài 7
二十一日 二十二日 二十三日 二十四日
1.Kanji từ chữ 16-20(chương2)
2.Nghe chokai bài 7
3. dokkai bài 7
1.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 8
2. Nghe kaiwa bài 8
3.  Nghe mondai bài 8
1. Nghe chokai bài 8
2. dokkai bài 8
3. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 9
1. Nghe kaiwa bài 9
2. Nghe mondai bài 9
3. Kanji từ chữ 21-25(chương2+3)
二十五日 二十六日 二十七日 二十八日
1. Nghe chokai bài 9
2.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài10
3. Nghe kaiwa bài 10
1. Nghe mondai bài 10
2. Nghe chokai bài 10
3. Dokkai bài 9
1.Dokkai bài 10
2.Kanji từ chữ 26-30(chương3+4)
3. Ôn tập Kanji từ chữ 1-30
1. Ôn tập ngữ pháp từ bài 1- bài 10
2. Làm bài tập ôn từ bàii 1- bài 10
二十九日 三十日
Kiểm tra Kanji cuối kỳ 30 chữ kanji Kiểm tra cuối kỳ Minna từ bài 1-10

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 1: Tân Dân – Việt Trì – Phú Thọ

Khóa học Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi Học phí
Tiếng Nhật

sơ cấp 1

N1801 8h30 – 10h30 T 2-4-6 17-08-2018 23 1.400.000đ
N1802 10h – 11h30 T2-4-6 20-08-2018 30 1.400.000đ
N1803 14h – 16h T​2-4-6 17-08-2018 23 1.400.000đ
N1804 15h30 – 17h30 T​2-4-6 20-08-2018 30 1.400.000đ
N1805 17h45 -19h15 T 2-4-6 15-08-2018 30 1.400.000đ
N1806 19h30 – 21h30 T 3-5 14-08-2018 23 1.400.000đ
N1807 19h30 – 21h T ​2-4-6 20-08-2018 30 1.400.000đ
N1808 8h30 – 10h30 T3-5-7 16-08-2018 23 1.400.000đ
N1809 9h -11h T​3-5 21-08-2018 23 1.400.000đ
N1810 14h -16h T​3-5 23-08-2018 23 1.400.000đ
N1811 15h30 -17h30 T3-5-7 16-08-2018 23 1.400.000đ
N1812 17h45 -19h45 T ​3-5-7 19-08-2018 30 1.400.000đ
N1813 9h – 11h T7, CN 25-08-2018 23 1.400.000đ
N1814 15h-17h T 7-CN 26-08-2018 23 1.400.000đ
N1815 18h-20h T7-CN 19-08-2018 23 1.400.000đ

Bạn vui lòng liên hệ đến số hotline hoặc đến trực tiếp 4 cơ sở của Himawari để được giải đáp các thắc mắc và nhận nhiều phần quà hấp dẫn.

Bài viết liên quan